đề thi sinh 7 hk I 12-13

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Nữ Ngọc Thảo
Ngày gửi: 14h:20' 09-12-2012
Dung lượng: 53.0 KB
Số lượt tải: 10
Nguồn:
Người gửi: Trần Nữ Ngọc Thảo
Ngày gửi: 14h:20' 09-12-2012
Dung lượng: 53.0 KB
Số lượt tải: 10
Số lượt thích:
0 người
PHÒNG GD&ĐT nam trà my
TRƯỜNG THCS trà nam
ĐỀ KIỂM TRA HK I MÔN SINH LỚP 7
Năm học: 2010 - 2011
Thời gian làm bài: 45 phút
( Không kể thời gian giao đề)
MA TRẬN ĐỀ
Mức độ
Các chủ đề chính
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Tổng
TN
TL
TN
TL
TN
TL
1. Chương I : Động vật nguyên sinh
Câu 1 -1
Câu 2 -4
0,5
Câu 1
2
3 câu
2,5
2. Chương II : Ruột khoang
Câu 1-8
0,25
Câu 2
1,5
2 câu
1,75
3. Chương III : Các ngành giun
Câu 1 -4
Câu 1 -2
0,5
Câu 1-3
Câu 2-3
0,5
Câu 4
2,0
5 câu
3,0
4. Chương IV : Thân mềm
Câu 1-7
0,25
Câu1-5 Câu 2-2
0,5
3 câu
0,75
5. Chương V : Chân khớp
Câu 1-6
Câu 2-1
0,5
Câu 3
1,5
3 câu
2,0
Tổng
8 câu (2,0)
4 câu (1,0)
3 câu (5)
1 câu (2)
16 câu (10)
B. ĐỀ BÀI :
I. Trắc nghiệm (3 điểm)
Câu 1: (2,0 điểm) : Hãy khoanh tròn vào chữ cái đầu câu trả lời đúng.
1. Trùng roi xanh giống tế bào thực vật ở chỗ.
A. Có thành tế bào
C. Có diệp lục
B. Có điểm mắt
D. Có không bào lớn
2. Giun đũa khác giun kim ở điểm:
A. Cơ thể hình trụ thuôn hai đầu
C. Chỉ ký sinh ở 1 vật chủ
B. Có lớp vỏ cuticun bọc ngoài
D. Dài 20-25cm, màu hồng, trơn, ánh
3. Sán lông khác với sán lá ở chỗ
A. Cơ thể dẹp theo hướng lưng bụng
C. Có đối xứng 2 bên
B. Có mắt và lông bơi
D. Có giác bám phát triển
4. Nơi ký sinh của giun đũa là :
A. Ruột non
C. Ruột thẳng
B. Ruột già
D. Tá tràng
5. Đặc điểm nào dưới đây không có ở trai :
A. Vỏ có 3 lớp
C. Miệng có tua dài và tua ngắn
B. Có khoang áo
D. Có tấm mang
6. Phần phụ nào có chức năng bơi, giữ thăng bằng và ôm trứng của tôm sông?
A. Các chân hàm
C. Các chân bụng
B. Các chân ngực
D. Tấm lại
7. Những đặc điểm chỉ có ở mực:
A. Bò chậm chạp, có mai B. Bơi nhanh, có mai.
C. Bò nhanh, có 2 mảnh vỏ D. Bơi chậm, có 1 mảnh vỏ.
8. Đặc điểm nào không có ở thủy tức ?
A. Hình trụ. B. Miệng ở dưới.
C. Đối xứng tỏa tròn. D. Di chuyển bằng tua miệng.
Câu 2 (1,0 điểm)
Hãy xác định những câu sau là đúng (Đ) hay sai (S):
Tôm là động vật chuyên ăn thực vật và hoạt động vào buổi trưa
Xà cừ do lớp ngoài của áo trai tiết ra tạo thành
Mưa nhiều, giun đất chui lên mặt đất để lấy không khí, giun đào đất suốt đời sống của mình
Trùng sốt rét do muỗi A-nô-phen truyền vào máu người
II. Tự luận (7điểm)
Câu 1 (2,0 điểm) : Vai trò của ngành động vật nguyên sinh trong tự nhiên và trong đời sống con người.
Câu 2 (1,5 điểm) : So sánh hình thức sinh sản vô tính ở thuỷ tức và san hô.
Câu 3 (1,5 điểm) : Trình bày các bước tiến hành mổ tôm sông.
Câu 4 (2,0 điểm) : Đặc điểm cấu tạo ngoài của giun đất thích nghi với đời sống chui luồn trong đất như thế nào? Nêu ích lợi của giun đất đối với đất trồng.
HƯỚNG DẪN CHẤM KT HK I - MÔN SINH
TRƯỜNG THCS trà nam
ĐỀ KIỂM TRA HK I MÔN SINH LỚP 7
Năm học: 2010 - 2011
Thời gian làm bài: 45 phút
( Không kể thời gian giao đề)
MA TRẬN ĐỀ
Mức độ
Các chủ đề chính
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Tổng
TN
TL
TN
TL
TN
TL
1. Chương I : Động vật nguyên sinh
Câu 1 -1
Câu 2 -4
0,5
Câu 1
2
3 câu
2,5
2. Chương II : Ruột khoang
Câu 1-8
0,25
Câu 2
1,5
2 câu
1,75
3. Chương III : Các ngành giun
Câu 1 -4
Câu 1 -2
0,5
Câu 1-3
Câu 2-3
0,5
Câu 4
2,0
5 câu
3,0
4. Chương IV : Thân mềm
Câu 1-7
0,25
Câu1-5 Câu 2-2
0,5
3 câu
0,75
5. Chương V : Chân khớp
Câu 1-6
Câu 2-1
0,5
Câu 3
1,5
3 câu
2,0
Tổng
8 câu (2,0)
4 câu (1,0)
3 câu (5)
1 câu (2)
16 câu (10)
B. ĐỀ BÀI :
I. Trắc nghiệm (3 điểm)
Câu 1: (2,0 điểm) : Hãy khoanh tròn vào chữ cái đầu câu trả lời đúng.
1. Trùng roi xanh giống tế bào thực vật ở chỗ.
A. Có thành tế bào
C. Có diệp lục
B. Có điểm mắt
D. Có không bào lớn
2. Giun đũa khác giun kim ở điểm:
A. Cơ thể hình trụ thuôn hai đầu
C. Chỉ ký sinh ở 1 vật chủ
B. Có lớp vỏ cuticun bọc ngoài
D. Dài 20-25cm, màu hồng, trơn, ánh
3. Sán lông khác với sán lá ở chỗ
A. Cơ thể dẹp theo hướng lưng bụng
C. Có đối xứng 2 bên
B. Có mắt và lông bơi
D. Có giác bám phát triển
4. Nơi ký sinh của giun đũa là :
A. Ruột non
C. Ruột thẳng
B. Ruột già
D. Tá tràng
5. Đặc điểm nào dưới đây không có ở trai :
A. Vỏ có 3 lớp
C. Miệng có tua dài và tua ngắn
B. Có khoang áo
D. Có tấm mang
6. Phần phụ nào có chức năng bơi, giữ thăng bằng và ôm trứng của tôm sông?
A. Các chân hàm
C. Các chân bụng
B. Các chân ngực
D. Tấm lại
7. Những đặc điểm chỉ có ở mực:
A. Bò chậm chạp, có mai B. Bơi nhanh, có mai.
C. Bò nhanh, có 2 mảnh vỏ D. Bơi chậm, có 1 mảnh vỏ.
8. Đặc điểm nào không có ở thủy tức ?
A. Hình trụ. B. Miệng ở dưới.
C. Đối xứng tỏa tròn. D. Di chuyển bằng tua miệng.
Câu 2 (1,0 điểm)
Hãy xác định những câu sau là đúng (Đ) hay sai (S):
Tôm là động vật chuyên ăn thực vật và hoạt động vào buổi trưa
Xà cừ do lớp ngoài của áo trai tiết ra tạo thành
Mưa nhiều, giun đất chui lên mặt đất để lấy không khí, giun đào đất suốt đời sống của mình
Trùng sốt rét do muỗi A-nô-phen truyền vào máu người
II. Tự luận (7điểm)
Câu 1 (2,0 điểm) : Vai trò của ngành động vật nguyên sinh trong tự nhiên và trong đời sống con người.
Câu 2 (1,5 điểm) : So sánh hình thức sinh sản vô tính ở thuỷ tức và san hô.
Câu 3 (1,5 điểm) : Trình bày các bước tiến hành mổ tôm sông.
Câu 4 (2,0 điểm) : Đặc điểm cấu tạo ngoài của giun đất thích nghi với đời sống chui luồn trong đất như thế nào? Nêu ích lợi của giun đất đối với đất trồng.
HƯỚNG DẪN CHẤM KT HK I - MÔN SINH
 






Các ý kiến mới nhất