giáo án đại số 9 hkii chuẩn knkt mới

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Minh Yên (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:06' 28-01-2012
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 37
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Minh Yên (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:06' 28-01-2012
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 37
Số lượt thích:
0 người
bộ giáo án toán mới năm học 2011-2012
bộ giáo dục và đào tạo
CHƯƠNG TRÌNH THCS
MÔN TOÁN
(Dùng cho các cơ quan quản lí giáo dục và giáo viên,
áp dụng từ năm học 2011-2012)
MÔN TOÁN 9
(Từ năm học 2011-2012)
Lớp 9
Cả năm: 140 tiết
Đại số: 70 tiết
Hình học: 70 tiết
Học kì I: 19 tuần (72 tiết)
40 tiết
32 tiết
Học kì II: 18 tuần (68 tiết)
30 tiết
38 tiết
TT
Nội dung
Số tiết
Ghi chú
1
I. Căn bậc hai. Căn bậc ba
1. Khái niệm căn bậc hai.
Căn thức bậc hai và hằng đẳng thức: =(A(.
2. Các phép tính và các phép biến đổi đơn giản về căn bậc hai.
3. Căn bậc ba.
18
Đại số 70 tiết
2
II. Hàm số bậc nhất
1. Hàm số y = ax + b (a ( ((.
2. Hệ số góc của đường thẳng. Hai đường thẳng song song và hai đường thẳng cắt nhau.
11
3
III. Hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn
1. Phương trình bậc nhất hai ẩn.
2. Hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn.
3. Giải hệ phương trình bằng phương pháp cộng đại số, phương pháp thế.
4. Giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình.
17
4
IV. Hàm số y = ax2 (a ( 0). Phương trình bậc hai một ẩn.
1. Hàm số y = ax2 (a ( 0). Tính chất. Đồ thị.
2. Phương trình bậc hai một ẩn.
3.Định lý Viét và ứng dụng.
4. Phương trình quy về phương trình bậc bai.
5. Giải bài toán bằng cách lập phương trình bậc hai một ẩn.
24
5
V. Hệ thức lượng trong tam giác vuông
1. Một số hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông.
2. Tỉ số lượng giác của góc nhọn. Bảng lượng giác.
3. Một số Hệ thức giữa các cạnh và các góc của tam giác vuông (sử dụng tỉ số lượng giác).
4. Ứng dụng thực tế các tỉ số lượng giác của góc nhọn.
19
Hình học 70 tiết
6
VI. Đường tròn
1. Xác định một đường tròn
Định nghĩa đường tròn, hình tròn.
Cung và dây cung.
Sự xác định một đường tròn, đường tròn ngoại tiếp tam giác.
2. Tính chất đối xứng
Tâm đối xứng.
Trục đối xứng.
Đường kính và dây cung.
Dây cung và khoảng cách từ tâm đến dây.
3. Ví trí tương đối của đường thẳng và đường tròn, của hai đường tròn.
17
7
VII. Góc với đường tròn
1. Góc ở tâm. Số đo cung
Định nghĩa góc ở tâm.
Số đo của cung tròn.
2. Liên hệ giữa cung và dây.
3. Góc tạo bởi hai cát tuyến của đường tròn
Định nghĩa góc nội tiếp.
Góc nội tiếp và cung bị chắn.
Góc tạo bởi tiếp tuyến và dây cung.
Góc có đỉnh ở bên trong hay bên ngoài đường tròn.
Cung chứa góc. Bài toán quỹ tích “cung chứa góc”.
4. Tứ giác nội tiếp đường tròn
Định lí thuận.
Định lí đảo.
5. Công thức tính độ dài đường tròn, diện tích hình tròn. Giới thiệu hình quạt tròn và diện tích hình quạt tròn.
21
8
VIII. Hình trụ, hình nón, hình cầu
Hình trụ, hình nón, hình cầu.
Hình khai triển trên mặt phẳng của hình trụ, hình nón.
Công thức tính diện tích xung quanh và thể tích của hình trụ, hình nón, hình cầu.
13
trọn bộ giáo án đại số 9 cả năm chuẩn kiến thức kỹ năng mới 2011-2012. liên hệ 01689218668
Ngày soạn :……………………………… Tuần 1
Ngày dạy :……………………………… Tiết 1
Chương I : CĂN BẬC HAI – CĂN BẬC BA
Bài 1 : CĂN BẬC HAI
I. MỤC TIÊU :
1. Kiến thức:
- HS nắm được định nghĩa , ký hiệu về căn bậc hai số học của một số không âm
2. Kĩ năng:
bộ giáo dục và đào tạo
CHƯƠNG TRÌNH THCS
MÔN TOÁN
(Dùng cho các cơ quan quản lí giáo dục và giáo viên,
áp dụng từ năm học 2011-2012)
MÔN TOÁN 9
(Từ năm học 2011-2012)
Lớp 9
Cả năm: 140 tiết
Đại số: 70 tiết
Hình học: 70 tiết
Học kì I: 19 tuần (72 tiết)
40 tiết
32 tiết
Học kì II: 18 tuần (68 tiết)
30 tiết
38 tiết
TT
Nội dung
Số tiết
Ghi chú
1
I. Căn bậc hai. Căn bậc ba
1. Khái niệm căn bậc hai.
Căn thức bậc hai và hằng đẳng thức: =(A(.
2. Các phép tính và các phép biến đổi đơn giản về căn bậc hai.
3. Căn bậc ba.
18
Đại số 70 tiết
2
II. Hàm số bậc nhất
1. Hàm số y = ax + b (a ( ((.
2. Hệ số góc của đường thẳng. Hai đường thẳng song song và hai đường thẳng cắt nhau.
11
3
III. Hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn
1. Phương trình bậc nhất hai ẩn.
2. Hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn.
3. Giải hệ phương trình bằng phương pháp cộng đại số, phương pháp thế.
4. Giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình.
17
4
IV. Hàm số y = ax2 (a ( 0). Phương trình bậc hai một ẩn.
1. Hàm số y = ax2 (a ( 0). Tính chất. Đồ thị.
2. Phương trình bậc hai một ẩn.
3.Định lý Viét và ứng dụng.
4. Phương trình quy về phương trình bậc bai.
5. Giải bài toán bằng cách lập phương trình bậc hai một ẩn.
24
5
V. Hệ thức lượng trong tam giác vuông
1. Một số hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông.
2. Tỉ số lượng giác của góc nhọn. Bảng lượng giác.
3. Một số Hệ thức giữa các cạnh và các góc của tam giác vuông (sử dụng tỉ số lượng giác).
4. Ứng dụng thực tế các tỉ số lượng giác của góc nhọn.
19
Hình học 70 tiết
6
VI. Đường tròn
1. Xác định một đường tròn
Định nghĩa đường tròn, hình tròn.
Cung và dây cung.
Sự xác định một đường tròn, đường tròn ngoại tiếp tam giác.
2. Tính chất đối xứng
Tâm đối xứng.
Trục đối xứng.
Đường kính và dây cung.
Dây cung và khoảng cách từ tâm đến dây.
3. Ví trí tương đối của đường thẳng và đường tròn, của hai đường tròn.
17
7
VII. Góc với đường tròn
1. Góc ở tâm. Số đo cung
Định nghĩa góc ở tâm.
Số đo của cung tròn.
2. Liên hệ giữa cung và dây.
3. Góc tạo bởi hai cát tuyến của đường tròn
Định nghĩa góc nội tiếp.
Góc nội tiếp và cung bị chắn.
Góc tạo bởi tiếp tuyến và dây cung.
Góc có đỉnh ở bên trong hay bên ngoài đường tròn.
Cung chứa góc. Bài toán quỹ tích “cung chứa góc”.
4. Tứ giác nội tiếp đường tròn
Định lí thuận.
Định lí đảo.
5. Công thức tính độ dài đường tròn, diện tích hình tròn. Giới thiệu hình quạt tròn và diện tích hình quạt tròn.
21
8
VIII. Hình trụ, hình nón, hình cầu
Hình trụ, hình nón, hình cầu.
Hình khai triển trên mặt phẳng của hình trụ, hình nón.
Công thức tính diện tích xung quanh và thể tích của hình trụ, hình nón, hình cầu.
13
trọn bộ giáo án đại số 9 cả năm chuẩn kiến thức kỹ năng mới 2011-2012. liên hệ 01689218668
Ngày soạn :……………………………… Tuần 1
Ngày dạy :……………………………… Tiết 1
Chương I : CĂN BẬC HAI – CĂN BẬC BA
Bài 1 : CĂN BẬC HAI
I. MỤC TIÊU :
1. Kiến thức:
- HS nắm được định nghĩa , ký hiệu về căn bậc hai số học của một số không âm
2. Kĩ năng:
 






Các ý kiến mới nhất